Giỏ hàng

Lỗi views/plugins/sicommerce-cart/cart/cart-total.php

Que hàn dưới nước Ceweld | CEWELD AquaForce HR

( 11 đánh giá )

Liên hệ: 0908230354

CEWELD AquaForce HR là que hàn có tốc độ đắp cao, chuyên dùng cho hàn dưới nước trong môi trường ướt, thuộc nhóm E7014.

Thương hiệu: CEWELD

Xuất xứ: Hà Lan

NHẬP THÔNG TIN ĐỂ ĐƯỢC TƯ VẤN

Ứng dụng:  Que hàn được sử dụng để hàn các loại thép đóng tàu cấp A, B và D trong điều kiện hàn dưới nước, đáp ứng các yêu cầu của tiêu chuẩn AWS D3.6M. Sản phẩm được phát triển chuyên biệt cho các ứng dụng như:

Hàn gắn cực dương (anode) vào các kết cấu dưới nước.

Hàn gia cường bằng tấm thép trong công tác sửa chữa tàu biển.

Hàn kín các tấm thép, vách ngăn hoặc tấm chắn.

Hàn cọc thép, cừ thép và các kết cấu ngầm dưới nước khác.

Sản phẩm đã được thử nghiệm và chứng minh hiệu quả ở độ sâu lên đến 20 mét dưới mặt nước.


Vì sao nên chọn Que hàn dưới nước Ceweld?

CEWELD AquaForce HR là que hàn dưới nước có hiệu suất đắp cao, được phủ hai lớp thuốc bọc nhằm mang lại khả năng chống ẩm tối đa trong quá trình bảo quản và sử dụng dưới nước.

Sản phẩm có khả năng tạo ra các mối hàn có:

Bề mặt phẳng đẹp, độ hoàn thiện cao.

Độ ngấu sâu.

Hạn chế tối đa hiện tượng rỗ khí.

Khả năng đắp mối hàn dày với chiều cao mối hàn (A-height) vượt quá 4,0 mm chỉ trong một lớp hàn, giúp nâng cao năng suất làm việc.

CEWELD AquaForce HR có thể sử dụng ở mọi tư thế hàn, đặc biệt phù hợp với tư thế hàn đứng từ trên xuống (Vertical Down - PG), mang lại hiệu quả cao trong các ứng dụng hàn dưới nước.


Tiêu chuẩn phân loại:

AWS A 5.1: E 7014, A 5.35: UWE 7014 1A 

EN ISO 2560-A: E 42 0 R 4 1 

DIN 2302: E 42 0 Z R 10 fr (PA,PB,PC,PD,PE,PG) 

Chứng nhận: CE

Thành phần hóa học (%):

Si 

Mn 

0.075 

0.6 

0.75 

0.025 

0.025 

Thông số kỹ thuật: 

Giới hạn chảy (Rp0,2): 480 MPa

Độ bền kéo (Rm): 580 MPa

Độ giãn dài (A5): 58%

Độ dai va đập ISO-V ở nhiệt độ phòng (RT): 58 J

Độ dai va đập ISO-V tại 0°C: 42 J

Độ cứng: HRc

Vị trí hàn: 


Vật liệu hàn:

Reh ≤420 MPa (60 ksi) ISO 15608: 1.1, 1.2 

1.0035, 1.0570, 1.0461,1.0562, 1.4620,1.0565, 1.0345, 1.0425, 1.0481, 1.0308 to 1.0581, 1.0307, 1.0582, 1.0440, 1.0472, 1.0475, 1.0476, 1.0416, 1.0551 

S235JR-S355JR, S235JO-S355JO, S235J2-S355J2, S275N-S420N, S275M-S420M, P235GHP355GH, P355N, P285NH-P420NH, P195TR1-P265TR1, P195TR2-P265TR2, P195GH-P265GH, L245NB-L415NB, L245MB-L415MB, GE200-GE240 

ASTM: A 106 Gr. A, B, C; A 181 Gr. 60, 70; A 283 Gr. A, C; A 285 Gr. A, B, C; A 414 Gr. A, B, C, D, E, F, G; A 501 Gr. B; A 516 Gr. 55, 60, 65, 70; A 573 Gr. 58, 65, 70; A 588 Gr. A, B; A 633 Gr. A, C, D; A 662 Gr. A, B, C; A 678 Gr. A, B; A 711 Gr. 1013; API 5 L Gr. B, X42, X52, X56, X60 

Đóng gói:

4.0 x 350 mm Hộp 3 kg

4.0 x 450 mm Hộp 3 kg


Sản Phẩm Bán chạy

5.0           11 đánh giá
55% | 6
45% | 5
0% | 0
0% | 0
0% | 0
Que hàn dưới nước Ceweld | CEWELD AquaForce HR

Cám ơn bạn đã gửi đánh giá cho chúng tôi! Đánh giá của bạn sẻ giúp chúng tôi cải thiện chất lượng dịch vụ hơn nữa.

Gửi ảnh thực tế

Chỉ chấp nhận JPEG, JPG, PNG. Dung lượng không quá 2Mb mỗi hình

ĐÁNH GIÁ SẢN PHẨM

  • Lọc theo:
  • Tất cả
  • 1
  • 2
  • 3
  • 4
  • 5